nghi án

Học thuật
Thân thiện
nghi án

Một vụ nghi án đang được cảnh sát điều tra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vụ án chưa thực hư ra sao: Chỉ một vụ việc dấu hiệu phạm tội hoặc vi phạm pháp luật nhưng chưa được làm , chưa đủ chứng cứ xác thực để kết luận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cảnh sát đang điều tra một nghi án giết người. (Cảnh sát đang điều tra một vụ án dấu hiệu giết người nhưng chưa rõ ràng.)
    • Nghi án tham nhũng đó đã gây xôn xao dư luận suốt nhiều tháng. (Vụ việc dấu hiệu tham nhũng chưa được làm đó đã gây xôn xao dư luận suốt nhiều tháng.)
    • Vụ việc ban đầu chỉ một nghi án, sau đó mới được xác định tội phạm tổ chức. (Vụ việc ban đầu chỉ một vụ án chưa rõ ràng, sau đó mới được xác định tội phạm tổ chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vướng vào nghi án": bị nghi ngờ, liên quan đến một vụ án chưa rõ ràng.

    • Vị quan chức đó đang vướng vào nghi án nhận hối lộ. (Vị quan chức đó đang bị nghi ngờ, liên quan đến vụ việc dấu hiệu nhận hối lộ chưa được làm .)
  • "làm sáng tỏ nghi án": điều tra, chứng minh để làm sự thật của vụ việc.

    • Cơ quan điều tra quyết tâm làm sáng tỏ nghi án này. (Cơ quan điều tra quyết tâm điều tra để làm sự thật của vụ việc còn mập mờ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghi ngờ (động từ): ý nghĩ hoặc cảm giác không tin, cho có thể không đúng sự thật.

    • Mọi người bắt đầu nghi ngờ tính chân thực của câu chuyện. (Mọi người bắt đầu cảm giác câu chuyện có thể không đúng sự thật.)
  • Án (danh từ): vụ kiện, vụ xét xử theo luật pháp.

    • Tòa án đã đưa vụ án đó ra xét xử. (Tòa án đã đưa vụ kiện đó ra xét xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Vụ án mờ ám: vụ án chưa rõ ràng, nhiều điểm đáng ngờ (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
  • Vụ việc đáng ngờ: sự việc gây ra nghi ngờ.
Các cụm từ liên quan
  • Điều tra nghi án: tiến hành các hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ cho một vụ việc đáng ngờ.

    • Công an đã thành lập chuyên án để điều tra nghi án này. (Công an đã thành lập chuyên án để tiến hành xác minh vụ việc đáng ngờ này.)
  • Bị quy nghi án: bị coi dấu hiệu phạm tội hoặc vi phạm nhưng chưa được chứng minh.

    • Sự cố rỉ thông tin bị quy nghi án gián điệp công nghiệp. (Sự cố rỉ thông tin bị coi dấu hiệu của hành vi gián điệp công nghiệp nhưng chưa được chứng minh.)
nghi án

Một vụ nghi án đang được cảnh sát điều tra.

  1. Vụ án chưa thực hư ra sao.